领袖

领袖
lǐngxiù
lãnh tụ

lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4333
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo

    带领众人的重要人物dàilǐng zhòngrén de zhòngyào rénwù

    • Anh ấy là lãnh tụ của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.