Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
领袖
领袖
lãnh tụ
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4333
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
中带领众人的重要人物dàilǐng zhòngrén de zhòngyào rénwù
- 。
Anh ấy là lãnh tụ của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
领袖
Phồn thể領袖
lãnh tụ
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4333
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
中带领众人的重要人物dàilǐng zhòngrén de zhòngyào rénwù
- 。
Anh ấy là lãnh tụ của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)