长官

长官
zhǎngguān
trưởng quan

quan chức cấp cao; thủ trưởng; cấp trên

4 nghĩa#428Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức cấp cao; thủ trưởng; cấp trên

    地位高、权力大的官员dìwèi gāo、quánlì dà de guānyuán

    • Thưa ngài, xin hỏi đường.

  2. danh từ

    sĩ quan cấp cao; thủ trưởng; quan chức cấp trên

    级别较高的军人或官员jíbié jiào gāo de jūnrén huò guānyuán

    • Thưa sĩ quan, đây là gì vậy?

  3. danh từ

    sĩ quan chỉ huy; thủ trưởng; quan chức cấp trên

    军队或机关的最高负责人jūnduì huò jīguān de zuì gāo fùzé rén

    • Thưa sĩ quan, xin hỏi tôi nên làm gì?

  4. danh từ

    sĩ quan cấp trên; thủ trưởng; quan trên

    军队或机关中职位较高的人jūnduì huò jīguān zhōng zhíwèi jiào gāo de rén

    • Thưa sếp, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.