跟着

跟着
gēnzhe
cân trước

theo sau; đi theo

2 nghĩa#938
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo sau; đi theo

    在某人或某物的后面一起走或移动zài mǒurén huò mǒuwù de hòumiàn yìqǐ zǒu huò yídòng

    • Xin hãy đi theo tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.

  2. trạng từ

    theo sau; đi theo; liền sau đó

    在…后面;紧接着zài…hòumiàn;jǐnjiēzhe

    • Anh ấy đi theo tôi ngay sau đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.