首长

首长
shǒuzhǎng
thủ trưởng

quan chức cấp cao; thủ trưởng; cấp trên

1 nghĩa#21330
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức cấp cao; thủ trưởng; cấp trên

    • Ông ấy là một vị thủ trưởng tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.