Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首领
首领
thủ lãnh
thủ lĩnh; người đứng đầu; thủ trưởng
1 nghĩa#6973
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủ lĩnh; người đứng đầu; thủ trưởng
中团体或组织的主要负责人tuántǐ huò zǔzhī de zhǔyào fùzé rén
- 。
Anh ấy là thủ lĩnh của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- đại vương · quốc vương; vua
- lão bản · thủ lĩnh; đại ca; anh cả
- tù trưởng · tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc
- đội trưởng · đội trưởng; thủ lĩnh
- lãnh đạo giả · lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
- lãnh tụ · lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
- đầu mục · thủ lĩnh; đầu lĩnh; tên cầm đầu
- lãnh đạo · lãnh đạo; người lãnh đạo
- thủ trưởng · quan chức cấp cao; thủ trưởng; cấp trên
首领
Phồn thể首領
thủ lãnh
thủ lĩnh; người đứng đầu; thủ trưởng
1 nghĩa#6973
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủ lĩnh; người đứng đầu; thủ trưởng
中团体或组织的主要负责人tuántǐ huò zǔzhī de zhǔyào fùzé rén
- 。
Anh ấy là thủ lĩnh của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- đại vương · quốc vương; vua
- lão bản · thủ lĩnh; đại ca; anh cả
- tù trưởng · tù trưởng; thủ lĩnh bộ lạc
- đội trưởng · đội trưởng; thủ lĩnh
- lãnh đạo giả · lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
- lãnh tụ · lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
- đầu mục · thủ lĩnh; đầu lĩnh; tên cầm đầu
- lãnh đạo · lãnh đạo; người lãnh đạo
- thủ trưởng · quan chức cấp cao; thủ trưởng; cấp trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.