破坏

破坏
huài
phá hoại

phá hoại; phá hủy; làm hư hại; làm tổn hại

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#1413
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá hoại; phá hủy; làm hư hại; làm tổn hại

    使某物损坏或不能使用shǐ mǒu wù sǔnhuài huò bù néng shǐyòng

    • Đừng phá hoại môi trường.

  2. động từ

    phá hoại; phá hủy; làm hỏng

    使某物损坏或不能使用shǐ mǒuwù sǔnhuài huò búnéng shǐyòng

  3. động từ

    phá hủy; làm hỏng

    用力毁坏;使不能用yònglì huǐhuài; shǐ búnéng yòng

  4. danh từ

    phá hủy; hủy hoại

    对物品、环境或制度进行损坏或毁坏的行为duì wùpǐn、huánjìng huò zhìdù jìnxíng sǔnhuài huò huǐhuài de xíngwéi

    • Phá hoại môi trường là không tốt.

  5. động từ

    nứt; vỡ; rạn nứt

    使东西损坏或不能用shǐ dōngxi sǔnhuài huò búnéng yòng

    • Xin đừng phá hoại môi trường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA13

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.