破坏
phá hoại; phá hủy; làm hư hại; làm tổn hại
NGHĨA
- 壹动động từ
phá hoại; phá hủy; làm hư hại; làm tổn hại
中使某物损坏或不能使用shǐ mǒu wù sǔnhuài huò bù néng shǐyòng
- 。
Đừng phá hoại môi trường.
- 貳动động từ
phá hoại; phá hủy; làm hỏng
中使某物损坏或不能使用shǐ mǒuwù sǔnhuài huò búnéng shǐyòng
- 參动động từ
phá hủy; làm hỏng
中用力毁坏;使不能用yònglì huǐhuài; shǐ búnéng yòng
- 肆名danh từ
phá hủy; hủy hoại
中对物品、环境或制度进行损坏或毁坏的行为duì wùpǐn、huánjìng huò zhìdù jìnxíng sǔnhuài huò huǐhuài de xíngwéi
- 。
Phá hoại môi trường là không tốt.
- 伍动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
中使东西损坏或不能用shǐ dōngxi sǔnhuài huò búnéng yòng
- 。
Xin đừng phá hoại môi trường.
phá hoại; phá hủy; làm hư hại; làm tổn hại
NGHĨA
- 壹动động từ
phá hoại; phá hủy; làm hư hại; làm tổn hại
中使某物损坏或不能使用shǐ mǒu wù sǔnhuài huò bù néng shǐyòng
- 。
Đừng phá hoại môi trường.
- 貳动động từ
phá hoại; phá hủy; làm hỏng
中使某物损坏或不能使用shǐ mǒuwù sǔnhuài huò búnéng shǐyòng
- 參动động từ
phá hủy; làm hỏng
中用力毁坏;使不能用yònglì huǐhuài; shǐ búnéng yòng
- 肆名danh từ
phá hủy; hủy hoại
中对物品、环境或制度进行损坏或毁坏的行为duì wùpǐn、huánjìng huò zhìdù jìnxíng sǔnhuài huò huǐhuài de xíngwéi
- 。
Phá hoại môi trường là không tốt.
- 伍动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
中使东西损坏或不能用shǐ dōngxi sǔnhuài huò búnéng yòng
- 。
Xin đừng phá hoại môi trường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu