Tới nội dung chính

土

土
tǔ
thổ
⼟bộ thổ · 3 nét

đất; đất đai; địa phương; thổ địa; (tính từ) địa phương, quê mùa, lạc hậu

HSK 3 (3.0)10 nghĩa#8832
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đất; đất đai; địa phương; thổ địa; (tính từ) địa phương, quê mùa, lạc hậu

    中地面;泥土;地方dìmiàn; níutǔ; dìfang

    • ?

      Đây là đất gì?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.

  2. 貳名danh từ

    đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ

    中用来制作陶器或砖的细小颗粒物质yònglái zhìzuò táoqì huò zhuān de xìxiǎo kēlì wùzhì

    • 。

      Mảnh đất này rất màu mỡ.

  3. 參名danh từ

    đất; đất cát; (khẩu ngữ) quê mùa, lỗi thời

    中细小的尘埃或沙粒;地面上的泥xìxiǎo de chénhuī huò shālì; dìmiàn shang de ní

    • 。

      Trên đất có rất nhiều bụi.

  4. 肆形tính từ

    đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa

    中属于某个地方的;不是外地的shǔyú mǒuige dìfang de;búshì wàidì de

    • 。

      Đây là đặc sản địa phương.

  5. 伍形tính từ

    nguyên sinh; bản địa; gốc rễ

    中来自本地、本地产生的láizì běndì、běndì chǎnshēng de

    • 。

      Anh ấy là người Bắc Kinh bản địa.

  6. 陸形tính từ

    quê mùa; nhà quê

    中不文明、不高雅的样子bù wénmíng、bù gāoyǎ de yàngzi

    • 。

      Anh ấy rất quê mùa.

  7. 柒名danh từ

    thuốc phiện thô (dạng chưa tinh chế)

    中未经提炼的鸦片wèi jīng tíliàn de yāpiàn

    • 。

      Loại thuốc phiện này rất đắt.

  8. 捌名danh từ

    dân tộc Thổ

    中中国西南地区的少数民族,主要住在贵州、云南等地zhōngguó xīnánán dìqū de shǎoshù mínzú,zhǔyào zhù zài guìzhōu、yúnnán děng dì

    • 。

      Người Thổ là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

  9. 玖名danh từ

    họ Thổ

    中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngchèng

  10. 拾名danh từ

    một trong tám loại nhạc cụ cổ đại (nhóm đất nung trong Bát Âm)

    中古代八音中,用泥土烧制的乐器类别gǔdài bāyīn zhōng, yòng nítu shaōzhì de yuèqì leèibié

    • 。

      Một trong tám loại nhạc cụ cổ là thổ.

土
tǔ
thổ
BỘ THỦ⼟
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu