建成

建成
jiànchéng
kiến thành

xây dựng xong; hoàn thành việc xây dựng

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#13544
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng xong; hoàn thành việc xây dựng

    完成建筑或工程的建设wánchéng jiànzhù huò gōngchéng de jiànshè

    • Cây cầu này đã được xây xong rồi.

  2. động từ

    đặt nền móng; xác lập

    创立或建立某个机构、组织或制度chuànglì huò jiànlì mǒu ge jīgòu、zǔzhī huò zhìdù

    • Thành phố này được xây dựng vào năm ngoái.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.