毁坏

毁坏
huǐhuài
huỷ hoại

phá hoại; phá hủy; hủy hoại

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#11724
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá hoại; phá hủy; hủy hoại

    破坏或损坏某种东西pòhuài huò sunǔhuài mǒuzhǒng dōngxi

    • Anh ấy đã phá hỏng sách của tôi.

  2. động từ

    tàn phá; phá hủy; tàn phá hoàn toàn

    破坏或损坏某物pòhuài huò sunǔhuài mǒuwù

    • Trận động đất đã tàn phá thành phố.

  3. danh từ

    phá hủy; hủy hoại

    破坏;损坏;使东西不能用pòhuài; sǔnhuài; shǐ dōngxi bù néng yòng

    • Trận động đất đã gây ra sự hủy hoại rất lớn.

  4. động từ

    hỏng việc; lỡ cơ hội; bị lộ

    使某物坏掉或无法使用shǐ mǒuwù huài diào huò wúfǎ shǐyòng

    • Trận động đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà.

  5. động từ

    đánh bị thương; làm bị thương

    造成损害或破坏zàochéng sǔnhài huò pòhuài

    • Anh ấy đã làm hỏng máy tính của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cữu(cái cối giã)HỘI Ý
  • thổ(đất, bụi)HỘI Ý
  • thù(vũ khí, đánh đập)BỘ

Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.