Tới nội dung chính

和平

和平
hépíng
hoà bình

hoà bình; hoà giải

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1769
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hoà bình; hoà giải

    • 。

      Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình.

  2. 貳形tính từ

    hòa bình; yên bình

    • 。

      Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình.

和
hé
hoà
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu