恢复

恢复
huī
khôi phục

khôi phục; phục hồi; khôi phục lại

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#1903
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục; phục hồi; khôi phục lại

    回到原来的状态或样子huídào yuánlái de zhuàngtài huò yàngzi

    • Chúng tôi đã khôi phục công việc bình thường.

  2. động từ

    phục hồi; khôi phục; trả lại

    使某事物回到原来的状态或样子shǐ mǒu shìwù huídào yuánlái de zhuàngtài huò yàngzi

    • Anh ấy đã hồi phục sức khỏe.

  3. động từ

    khôi phục; phục hồi; lấy lại

    重新获得或重新变成原来的样子chóngxīn huòdé huò chóngxīn biànchéng yuánlái de yàngzi

  4. động từ

    khôi phục; phục hồi

    使回到原来的样子或状态shǐ huídào yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài

  5. động từ

    tiếp tục; khôi phục; phục hồi

    继续做之前停止的事情jìxù zuò zhīqián tíngzhǐ de shìqing

    • Chúng tôi đã khôi phục công việc.

  6. động từ

    dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe

    身体或精神回到正常状态shēntǐ huò jīngshén huídào zhèngcháng zhuàngtài

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.