Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
/
碰
碰
bính
⽯bộ thạch · 13 nétva chạm; đụng
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1203
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
va chạm; đụng
中用身体接触到某物;撞到yòng shēntǐ jiēchù dào mǒuwù; zhuàng dào
- 。
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
- 貳动động từ
chạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
中用身体或物体接触某物yòng shēntǐ huò wùtǐ jiēchù mǒuwù
- !
Đừng chạm vào đồ của tôi!
- 參动động từ
tình cờ gặp gỡ; ngẫu nhiên gặp
中偶然相遇、遇见ǒuránxāngyù、yùjiàn
- 。
Chúng tôi đã gặp một người bạn cũ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
碰
Phồn thể掽
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
va chạm; đụng
中用身体接触到某物;撞到yòng shēntǐ jiēchù dào mǒuwù; zhuàng dào
- 。
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
- 貳动động từ
chạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
中用身体或物体接触某物yòng shēntǐ huò wùtǐ jiēchù mǒuwù
- !
Đừng chạm vào đồ của tôi!
- 參动động từ
tình cờ gặp gỡ; ngẫu nhiên gặp
中偶然相遇、遇见ǒuránxāngyù、yùjiàn
- 。
Chúng tôi đã gặp một người bạn cũ.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu
- 碎suìvỡ vụn; tan vỡ; vỡ thành mảnh; làm vỡ vụn