Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建设
建设
kiến thiết
xây dựng; kiến thiết; thành lập
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7390
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xây dựng; kiến thiết; thành lập
中进行工程或事业的开发、修建和完善jìnxíng gōngchéng huò shìyè de kāifā、xiūjiàn hé wánshàn
- 。
Chúng tôi đang xây dựng trường học mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
建设
Phồn thể建設
kiến thiết
xây dựng; kiến thiết; thành lập
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7390
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xây dựng; kiến thiết; thành lập
中进行工程或事业的开发、修建和完善jìnxíng gōngchéng huò shìyè de kāifā、xiūjiàn hé wánshàn
- 。
Chúng tôi đang xây dựng trường học mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.