毁掉

毁掉
huǐdiào
huỷ điệu

phá hủy; làm hỏng

1 nghĩa#3558
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá hủy; làm hỏng

    破坏或损坏;使不能使用pòhuài huò sǔnhuài; shǐ bù néng shǐyòng

    • Anh ấy đã hủy hoại kế hoạch của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cữu(cái cối giã)HỘI Ý
  • thổ(đất, bụi)HỘI Ý
  • thù(vũ khí, đánh đập)BỘ

Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.