Tới nội dung chính

维护

维护
wéihù
duy hộ

duy trì; bảo vệ; ủng hộ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#6136
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    duy trì; bảo vệ; ủng hộ

    中保护和维持某事物的安全或正常状态bǎohù hé wéichí mǒu shìwù de ānquán huò zhèngcháng zhuàngtài

    • 。

      Chúng ta nên duy trì hòa bình.

  2. 貳动động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    中保持某物完整和正常运行;保护不受破坏bǎochí mǒu wù wánzhěng hé zhèngcháng yùnxíng; bǎohù búshòu pòhuài

    • 。

      Chúng ta nên bảo vệ môi trường.

  3. 參动động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    中保护;保持安全和完好的状态bǎohù; bǎochí ānquán hé wánhǎo de zhuàngtài

  4. 肆动động từ

    bảo vệ; bảo vệ an toàn

    中保护、保持不受伤害或破坏bǎohù、bǎochí búshòu shānghài huò pòhuài

  5. 伍动động từ

    bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

    中保护;保卫bǎohù;bǎowèi

维
wéi
duy
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu