Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
弄坏
弄坏
lộng hoại
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
3 nghĩa#12746
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
中使某物损坏或不能用shǐ mǒuwù sǔnhuài huò búnéng yòng
- 。
Bạn làm hỏng điện thoại của tôi rồi.
- 貳动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
中使某物损坏或不能使用shǐ mǒuwù sǔnhuài huò búnéng shǐyòng
- 參动động từ
nuông chiều; cưng nựng
中使某物损坏或不能用shǐ mǒuwù sunǔhuài huò búnéng yòng
- 。
Bạn làm hỏng sách của tôi rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
弄坏
Phồn thể弄壞
lộng hoại
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
3 nghĩa#12746
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
中使某物损坏或不能用shǐ mǒuwù sǔnhuài huò búnéng yòng
- 。
Bạn làm hỏng điện thoại của tôi rồi.
- 貳动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
中使某物损坏或不能使用shǐ mǒuwù sǔnhuài huò búnéng shǐyòng
- 參动động từ
nuông chiều; cưng nựng
中使某物损坏或不能用shǐ mǒuwù sunǔhuài huò búnéng yòng
- 。
Bạn làm hỏng sách của tôi rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡