弄坏

弄坏
nònghuài
lộng hoại

làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

3 nghĩa#12746
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

    使某物损坏或不能用shǐ mǒuwù sǔnhuài huò búnéng yòng

    • Bạn làm hỏng điện thoại của tôi rồi.

  2. động từ

    nứt; vỡ; rạn nứt

    使某物损坏或不能使用shǐ mǒuwù sǔnhuài huò búnéng shǐyòng

  3. động từ

    nuông chiều; cưng nựng

    使某物损坏或不能用shǐ mǒuwù sunǔhuài huò búnéng yòng

    • Bạn làm hỏng sách của tôi rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.