Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
/
规则
规则
quy tắc
quy tắc; quy định
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2316
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc; quy định
中人们在某个范围内必须遵守的标准或办法rénmen zài mǒugè fànwéi nèi bìxū zūnshǒu de biāozhǔn huò bànfǎ
- 。
Xin hãy tuân thủ quy tắc.
- 貳形tính từ
quy tắc; quy định; nguyên tắc
中有秩序的;按照固定的方式yǒu zhìxù de;ànzhào gùdìng de fāngshì
- 。
Anh ấy làm việc rất quy củ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
规则
Phồn thể規則
quy tắc
quy tắc; quy định
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2316
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc; quy định
中人们在某个范围内必须遵守的标准或办法rénmen zài mǒugè fànwéi nèi bìxū zūnshǒu de biāozhǔn huò bànfǎ
- 。
Xin hãy tuân thủ quy tắc.
- 貳形tính từ
quy tắc; quy định; nguyên tắc
中有秩序的;按照固定的方式yǒu zhìxù de;ànzhào gùdìng de fāngshì
- 。
Anh ấy làm việc rất quy củ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)