/
朱
朱
chu
⽊bộ mộc · 6 néthọ Trú
2 nghĩa#5058
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Trú
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì, zhōngguórén de jiāzú míngzi
- 貳名danh từ
màu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
中红色,比较深的红色hóng sè, bǐjiào shēn de hóng sè
- 。
Màu đỏ son là một màu sắc rực rỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
朱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Trú
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì, zhōngguórén de jiāzú míngzi
- 貳名danh từ
màu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
中红色,比较深的红色hóng sè, bǐjiào shēn de hóng sè
- 。
Màu đỏ son là một màu sắc rực rỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)