Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
保护
bảo vệ; bảo hộ
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo hộ
中使某人或某事物不受伤害或损失shǐ mǒurén huò mǒu shìwù búshòu shānghài huò sunǔ
- 。
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
- 貳名danh từ
bảo vệ; bảo hộ
中保持安全不受伤害bǎochíishi ānquán búshòu shānghài
- 。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
- 參动động từ
bảo vệ; bảo vệ an toàn
中使不受伤害或危险shǐ búshòu shānghài huò wēixiǎn
- 肆动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
中用力量或方法防止别人伤害;守卫yònglìliàng huò fāngfǎ fángzhǐ biérén shānghài; shǒuwèi
- 。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
- bảo toàn · bảo toàn; giữ gìn nguyên vẹn
- bảo vệ · bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
- ái hộ · nâng niu; chăm sóc; che chở
- duy hộ · bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
- thủ vệ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- thủ hộ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- tý hộ · che chở; bảo hộ; cho tị nạn
- tự vệ · tự bảo vệ bản thân
- hộ vệ · bảo vệ; canh gác
- phòng hộ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
bảo vệ; bảo hộ
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo hộ
中使某人或某事物不受伤害或损失shǐ mǒurén huò mǒu shìwù búshòu shānghài huò sunǔ
- 。
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
- 貳名danh từ
bảo vệ; bảo hộ
中保持安全不受伤害bǎochíishi ānquán búshòu shānghài
- 。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
- 參动động từ
bảo vệ; bảo vệ an toàn
中使不受伤害或危险shǐ búshòu shānghài huò wēixiǎn
- 肆动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
中用力量或方法防止别人伤害;守卫yònglìliàng huò fāngfǎ fángzhǐ biérén shānghài; shǒuwèi
- 。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
- bảo toàn · bảo toàn; giữ gìn nguyên vẹn
- bảo vệ · bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
- ái hộ · nâng niu; chăm sóc; che chở
- duy hộ · bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
- thủ vệ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- thủ hộ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- tý hộ · che chở; bảo hộ; cho tị nạn
- tự vệ · tự bảo vệ bản thân
- hộ vệ · bảo vệ; canh gác
- phòng hộ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại