保护

保护
bǎo
bảo hộ

bảo vệ; bảo hộ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#529Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    使某人或某事物不受伤害或损失shǐ mǒurén huò mǒu shìwù búshòu shānghài huò sunǔ

    • Chúng ta nên bảo vệ môi trường.

  2. danh từ

    bảo vệ; bảo hộ

    保持安全不受伤害bǎochíishi ānquán búshòu shānghài

    • Chúng ta cần bảo vệ môi trường.

  3. động từ

    bảo vệ; bảo vệ an toàn

    使不受伤害或危险shǐ búshòu shānghài huò wēixiǎn

  4. động từ

    bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

    用力量或方法防止别人伤害;守卫yònglìliàng huò fāngfǎ fángzhǐ biérén shānghài; shǒuwèi

    • Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.