损害
gây thiệt hại; làm tổn hại; phương hại
NGHĨA
- 壹动động từ
gây thiệt hại; làm tổn hại; phương hại
中对某人或某物造成伤害或坏处duì mǒurén huò mǒuwù zàochéng shānghài huò huàichù
- 。
Điều này sẽ gây hại cho sức khỏe của bạn.
- 貳动động từ
làm suy yếu; làm giảm sức mạnh
中使某事物变得更差或更弱shǐ mǒu shìwù biàn de gèng chà huò gèng ruò
- 。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
- 參动động từ
hại; bất lợi; nhược điểm
中对某人或某事造成不好的影响或伤害duì mǒurén huò mǒushì zàochéng búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài
gây thiệt hại; làm tổn hại; phương hại
NGHĨA
- 壹动động từ
gây thiệt hại; làm tổn hại; phương hại
中对某人或某物造成伤害或坏处duì mǒurén huò mǒuwù zàochéng shānghài huò huàichù
- 。
Điều này sẽ gây hại cho sức khỏe của bạn.
- 貳动động từ
làm suy yếu; làm giảm sức mạnh
中使某事物变得更差或更弱shǐ mǒu shìwù biàn de gèng chà huò gèng ruò
- 。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
- 參动động từ
hại; bất lợi; nhược điểm
中对某人或某事造成不好的影响或伤害duì mǒurén huò mǒushì zàochéng búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.