Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
损害
gây thiệt hại; làm tổn hại; phương hại
NGHĨA
- 壹动động từ
gây thiệt hại; làm tổn hại; phương hại
中对某人或某物造成伤害或坏处duì mǒurén huò mǒuwù zàochéng shānghài huò huàichù
- 。
Điều này sẽ gây hại cho sức khỏe của bạn.
- 貳动động từ
làm suy yếu; làm giảm sức mạnh
中使某事物变得更差或更弱shǐ mǒu shìwù biàn de gèng chà huò gèng ruò
- 。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
- 參动động từ
hại; bất lợi; nhược điểm
中对某人或某事造成不好的影响或伤害duì mǒurén huò mǒushì zàochéng búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài
解字
GIẢI TỰgây thiệt hại; làm tổn hại; phương hại
NGHĨA
- 壹动động từ
gây thiệt hại; làm tổn hại; phương hại
中对某人或某物造成伤害或坏处duì mǒurén huò mǒuwù zàochéng shānghài huò huàichù
- 。
Điều này sẽ gây hại cho sức khỏe của bạn.
- 貳动động từ
làm suy yếu; làm giảm sức mạnh
中使某事物变得更差或更弱shǐ mǒu shìwù biàn de gèng chà huò gèng ruò
- 。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
- 參动động từ
hại; bất lợi; nhược điểm
中对某人或某事造成不好的影响或伤害duì mǒurén huò mǒushì zàochéng búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)