损害

损害
sǔnhài
tổn hại

gây thiệt hại; làm tổn hại; phương hại

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#9558
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây thiệt hại; làm tổn hại; phương hại

    对某人或某物造成伤害或坏处duì mǒurén huò mǒuwù zàochéng shānghài huò huàichù

    • Điều này sẽ gây hại cho sức khỏe của bạn.

  2. động từ

    làm suy yếu; làm giảm sức mạnh

    使某事物变得更差或更弱shǐ mǒu shìwù biàn de gèng chà huò gèng ruò

    • Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

  3. động từ

    hại; bất lợi; nhược điểm

    对某人或某事造成不好的影响或伤害duì mǒurén huò mǒushì zàochéng búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.