Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
/
损坏
损坏
tổn hoại
bị thương; làm tổn thương; gây hại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8256
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị thương; làm tổn thương; gây hại
中使东西破裂或失去作用shǐ dōngxi pòliè huò shīqù zuòyòng
- 。
Xin đừng làm hỏng những cuốn sách này.
- 貳动động từ
đánh bị thương; làm bị thương
中使某物受到伤害或不能使用shǐ mǒu wù shòudào shānghài huò búnéng shǐyòng
- 。
Xin đừng làm hư hại tài sản công cộng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
损坏
Phồn thể損壞
tổn hoại
bị thương; làm tổn thương; gây hại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8256
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị thương; làm tổn thương; gây hại
中使东西破裂或失去作用shǐ dōngxi pòliè huò shīqù zuòyòng
- 。
Xin đừng làm hỏng những cuốn sách này.
- 貳动động từ
đánh bị thương; làm bị thương
中使某物受到伤害或不能使用shǐ mǒu wù shòudào shānghài huò búnéng shǐyòng
- 。
Xin đừng làm hư hại tài sản công cộng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)