损坏

损坏
sǔnhuài
tổn hoại

bị thương; làm tổn thương; gây hại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8256
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị thương; làm tổn thương; gây hại

    使东西破裂或失去作用shǐ dōngxi pòliè huò shīqù zuòyòng

    • Xin đừng làm hỏng những cuốn sách này.

  2. động từ

    đánh bị thương; làm bị thương

    使某物受到伤害或不能使用shǐ mǒu wù shòudào shānghài huò búnéng shǐyòng

    • Xin đừng làm hư hại tài sản công cộng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.