Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
环境
môi trường; hoàn cảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
môi trường; hoàn cảnh
中人或事物周围的地方和条件rén huò shìwù zhōuweǐ de dìfang hé tiáojiàn
- 。
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
- 貳名danh từ
môi trường; hoàn cảnh; môi trường xung quanh
中周围的条件和情况zhōuwéi de tiáojiàn hé qíngkuàng
- 。
Môi trường này rất tốt.
- 參名danh từ
môi trường; hoàn cảnh; môi sinh
中周围的自然和社会条件zhōuwei de zìrán hé shèhuì tiáojiàn
- 。
Môi trường ở đây rất tốt.
- 肆名danh từ
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
中一个人或事物所处的周围状况和条件yī ge rén huò shìwù suǒ chǔ de zhōuquān zhuàngkuàng hé tiáojiàn
解字
GIẢI TỰmôi trường; hoàn cảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
môi trường; hoàn cảnh
中人或事物周围的地方和条件rén huò shìwù zhōuweǐ de dìfang hé tiáojiàn
- 。
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
- 貳名danh từ
môi trường; hoàn cảnh; môi trường xung quanh
中周围的条件和情况zhōuwéi de tiáojiàn hé qíngkuàng
- 。
Môi trường này rất tốt.
- 參名danh từ
môi trường; hoàn cảnh; môi sinh
中周围的自然和社会条件zhōuwei de zìrán hé shèhuì tiáojiàn
- 。
Môi trường ở đây rất tốt.
- 肆名danh từ
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
中一个人或事物所处的周围状况和条件yī ge rén huò shìwù suǒ chǔ de zhōuquān zhuàngkuàng hé tiáojiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ