关系

关系
guānxi
quan hệ

quan hệ; mối liên hệ; liên quan

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#535Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ; mối liên hệ; liên quan

    两个或多个人、事物之间的连接或影响liǎng gè huò duō gè rén、shìwù zhījiān de liánjiē huò yǐngxiǎng

    • Mối quan hệ của chúng tôi rất tốt.

  2. danh từ

    liên lạc; liên hệ; quan hệ

    人或事物之间的相互联系;两个人之间的相处态度rén huò shìwù zhījiān de xiānghù liánxì; liǎng ge rén zhījiān de xiāngchǔ tàidù

    • Quan hệ của chúng tôi rất tốt.

  3. danh từ

    quan hệ; mối quan hệ; liên quan; guanxi (mạng lưới quan hệ xã hội trong văn hóa Trung Quốc)

    人与人或事物之间的联系rén yǔ rén huò shìwù zhījiān de liánxì

    • Quan hệ của họ rất tốt.

  4. động từ

    quan hệ; mối liên hệ; liên quan; có liên quan đến; ảnh hưởng đến

    与某事或某人有连接或影响yǔ mǒushì huò mǒurén yǒu liánjiē huò yǐngxiǎng

    • Cái này không liên quan đến bạn.

  5. động từ

    quan hệ; mối liên hệ; ảnh hưởng đến

    对某事或某人产生影响或作用duì mǒushì huò mǒurén chǎnshēng yǐngxiǎng huò zuòyòng

    • Điều này ảnh hưởng đến tương lai của chúng ta.

  6. động từ

    quan hệ; mối quan hệ; liên quan

    与某人或某事有联系或影响yǔ mǒurén huò mǒushì yǒu liánxì huò yǐngxiǎng

    • Cái này không liên quan đến tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.