Tới nội dung chính

硬

硬
yìng
ngạnh
⽯bộ thạch · 12 nét

cứng; cứng rắn; vững chắc

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#3082
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cứng; cứng rắn; vững chắc

    中不软、坚实的;用力大的bù ruǎn、jiānshí de;yònglì dà de

    • 。

      Hòn đá này rất cứng.

  2. 貳形tính từ

    cứng; cứng rắn; mạnh mẽ; kiên quyết

    中坚强有力;不柔软jiānqiáng yǒulì;bù róuruǎn

    • 。

      Anh ấy là một người rất kiên cường.

  3. 參形tính từ

    cứng; cứng rắn; tốt (chất lượng); có năng lực (người)

    中质量好的;坚固的;有能力的zhìliàng hǎo de;jiānggù de;yǒu néngglì de

    • 。

      Anh ấy là một người rất giỏi.

  4. 肆副trạng từ

    cứng rắn; kiên quyết; không nhượng bộ

    中坚决地;不改变态度或决定jiānjué de;bù gǎibiàn tàidù huò juédìng

    • 。

      Anh ấy kiên quyết không đồng ý.

  5. 伍形tính từ

    cứng; rắn chắc; (về thức ăn) chắc bụng, nhiều chất, no lâu; cứng đầu, kiên quyết; cưỡng ép

    中坚固不柔软;不易弯曲或破坏jiānggù bù róuruǎn; búyì wānqū huò pòhuài

    • 。

      Loại bánh mì này rất cứng.

  6. 陸副trạng từ

    một cách vất vả; với nhiều khó khăn

    中用力很大;费力地yònglì hěn dà、fèilì de

    • 。

      Anh ấy đã cố gắng mở cửa ra.

硬
yìng
ngạnh
BỘ THỦ⽯
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu