修复
修复
tu phục
sửa chữa; khôi phục; (tin học) sửa lỗi (tệp bị hỏng, v.v.)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5608
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa chữa; khôi phục; (tin học) sửa lỗi (tệp bị hỏng, v.v.)
中把破损或损坏的东西修好bǎ pòsǔn huò sǔnhuài de dōngxi xiūhǎo
- 。
Tệp này cần được sửa chữa.
- 貳动động từ
khôi phục; tu sửa; phục hồi
中使损坏的东西恢复原来的样子shǐ sǔnhuài de dōngxi huīfù yuánlái de yàngzi
- 。
Họ đang sửa chữa ngôi nhà cũ này.
Đang tải…
修复
Phồn thể修復
tu phục
sửa chữa; khôi phục; (tin học) sửa lỗi (tệp bị hỏng, v.v.)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5608
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa chữa; khôi phục; (tin học) sửa lỗi (tệp bị hỏng, v.v.)
中把破损或损坏的东西修好bǎ pòsǔn huò sǔnhuài de dōngxi xiūhǎo
- 。
Tệp này cần được sửa chữa.
- 貳动động từ
khôi phục; tu sửa; phục hồi
中使损坏的东西恢复原来的样子shǐ sǔnhuài de dōngxi huīfù yuánlái de yàngzi
- 。
Họ đang sửa chữa ngôi nhà cũ này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại