还原

还原
huányuán
hoàn nguyên

khôi phục; hoàn nguyên; trả về trạng thái ban đầu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27048
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục; hoàn nguyên; trả về trạng thái ban đầu

    • Xin hãy khôi phục tài liệu.

  2. động từ

    phục hồi; hoàn nguyên; tái hiện (sự kiện)

    • Chúng ta phải khôi phục sự thật.

  3. danh từ

    khử (hóa học); hoàn nguyên; phục hồi

    • Thí nghiệm này là về sự hoàn nguyên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.