Tới nội dung chính

挽救

挽救
wǎnjiù
vãn cứu

cứu vãn; khắc phục

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6526
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cứu vãn; khắc phục

    中补救不好的情况,使其变好bǔjiù búhǎo de qíngkuàng, shǐ qī biàn hǎo

    • 。

      Chúng ta phải cứu vãn tình hình này.

  2. 貳动động từ

    cứu sống; cứu toàn mạng

    中拯救;使不死亡或不失败zhěngjiù; shǐ búsǐwàng huò búshībài

    • 。

      Chúng ta phải cứu anh ấy.

  3. 參动động từ

    giữ được; bảo toàn

    中使某人或某事免于失败、灾难等坏的结果shǐ mǒurén huò mǒushì miǎnyú shībài、zāinàn děng huài de jiéguǒ

    • 。

      Chúng ta phải cứu lấy Trái Đất.

挽
wǎn
vãn
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu