保全

保全
bǎoquán
bảo toàn

bảo toàn; giữ gìn nguyên vẹn

5 nghĩa#12828
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo toàn; giữ gìn nguyên vẹn

    使某物不受损坏、保持完整shǐ mǒuwù búshòu sǔnhuài、bǎochí wánzhěng

    • Anh ấy đã bảo toàn danh dự của tôi.

  2. động từ

    giữ gìn; bảo toàn; giữ được

    保护使其完整不被破坏bǎohù shǐ qī wánzhěng búbèi pòhuài

  3. động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    保持原来完整的样子bǎochí yuánlái wánzhěng de yàngzi

  4. động từ

    bảo toàn; gìn giữ nguyên vẹn; bảo dưỡng

    保护并维持某物完好不损坏bǎohù bìng wéichí mǒuwù wánhǎo bù sǔnhuài

    • Anh ấy đã bảo toàn ngôi nhà cũ này.

  5. danh từ

    bảo vệ; nhân viên an ninh; bảo toàn (giữ nguyên vẹn)

    保护;安全人员;使完整不损坏bǎohù;ānquán rényuán;shǐ wánzhěng bù sǔnhuài

    • Anh ấy là một bảo vệ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.