Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
毁
phá hủy; hủy hoại
NGHĨA
- 壹动động từ
phá hủy; hủy hoại
中破坏;使损坏或失去价值pòhuài; shǐ sǔnhuài huò shīqù jiàzhí
- 。
Đừng phá hoại môi trường.
- 貳动động từ
phá hủy; hủy hoại; vu khống; phỉ báng
中用言语攻击或贬低别人的名誉yòng yányǔ gōngjī huò biǎndī biérén de míngyù
- 。
Đừng hủy hoại danh dự của anh ấy.
- 參动động từ
hủy hoại; phá hủy; đốt cháy; phỉ báng; vu khống
中说别人不好的话,损害别人的名誉shuō biérén búhǎo de huà, sǔnhài biérén de míngyù
- 。
Anh ta đã hủy hoại danh dự của tôi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
phá hủy; hủy hoại
中破坏;使损坏或失去价值pòhuài; shǐ sǔnhuài huò shīqù jiàzhí
- 。
Đừng phá hoại môi trường.
- 貳动động từ
phá hủy; hủy hoại; vu khống; phỉ báng
中用言语攻击或贬低别人的名誉yòng yányǔ gōngjī huò biǎndī biérén de míngyù
- 。
Đừng hủy hoại danh dự của anh ấy.
- 參动động từ
hủy hoại; phá hủy; đốt cháy; phỉ báng; vu khống
中说别人不好的话,损害别人的名誉shuō biérén búhǎo de huà, sǔnhài biérén de míngyù
- 。
Anh ta đã hủy hoại danh dự của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)
- 殹yì(cổ) nghĩa không rõ