huǐ
huỷ
bộ thù · 13 nét

phá hủy; hủy hoại

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1535
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá hủy; hủy hoại

    破坏;使损坏或失去价值pòhuài; shǐ sǔnhuài huò shīqù jiàzhí

    • Đừng phá hoại môi trường.

  2. động từ

    phá hủy; hủy hoại; vu khống; phỉ báng

    用言语攻击或贬低别人的名誉yòng yányǔ gōngjī huò biǎndī biérén de míngyù

    • Đừng hủy hoại danh dự của anh ấy.

  3. động từ

    hủy hoại; phá hủy; đốt cháy; phỉ báng; vu khống

    说别人不好的话,损害别人的名誉shuō biérén búhǎo de huà, sǔnhài biérén de míngyù

    • Anh ta đã hủy hoại danh dự của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cữu(cái cối giã)HỘI Ý
  • thổ(đất, bụi)HỘI Ý
  • thù(vũ khí, đánh đập)BỘ

Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.