Tới nội dung chính

皮

皮
pí
bì
⽪bộ bì · 5 nét

da; vỏ; lớp ngoài

HSK 3 (3.0)7 nghĩa#3539
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    da; vỏ; lớp ngoài

    中身体外面的一层shēntǐ wàimiàn de yī céng

    • ?

      Vỏ táo có ăn được không?

  2. 貳名danh từ

    da; vỏ; bìa; lớp bọc ngoài

    中物体表面的外层wùtǐ biǎomiàn de wàicéng

    • 。

      Bìa cuốn sách này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    da; da thuộc; lông thú

    中动物身上的皮肤或毛皮dòngwù shēnshang de pífu huò máopi

    • 。

      Cái áo này bằng da.

  4. 肆形tính từ

    nghịch ngợm; tinh nghịch

    中调皮、顽皮的;不听话的tiáopí、wánpí de;bù tīnghuà de

    • 。

      Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

  5. 伍形tính từ

    không còn giòn (nói về thức ăn); bị mềm nhũn, bị ỉu

    中食物不脆、变软的样子shíwù bù cuì、biànruǎn de yàngzi

    • ,。

      Bánh quy bị ẩm rồi, hơi ỉu.

  6. 陸名danh từ

    pico- (10⁻¹²)

    中单位前缀,表示十的负十二次方dānwèi qiánzhuì, biǎoshì shí de fù shí'èr cì fāng

    • 。

      Picomet là đơn vị đo chiều dài.

  7. 柒名danh từ

    họ Bì

    中姓氏,中文人名的家族名字xìngshì、zhōngwénrénmíng de jiāzúmíngzì

皮
pí
bì
BỘ THỦ⽪
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu