Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
濒危野生动植物种国际贸易公约
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động Thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động Thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
- 。
Công ước CITES nhằm bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
- 貳名danh từ
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động Thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động Thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
- 。
Công ước CITES nhằm bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
- 貳名danh từ
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)