zhōng
trung
bộ cổn · 4 nét

trong; ở giữa; giữa

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#147
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong; ở giữa; giữa

    在某个范围或地方的内部zài mǒu ge fànwéi huò dìfang de nèibù

    • Anh ấy ở trong tim chúng tôi.

    • Trong cặp sách chứa đầy đủ các loại dụng cụ học tập.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • CC++

      Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.

    • Máy bay biến mất vào trong rừng.

    • Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

  2. danh từ

    giữa; trung tâm

    位于两端或两边之间的部分wèiyú liǎng duān huò liǎng biān zhījiān de bùfen

    • Anh ấy ở giữa.

    • Ở giữa bàn có một bó hoa.

  3. trạng từ

    đang (trong lúc làm gì); trong khi

    在…的时候;正在进行某个动作或过程中zài … de shíhou; zhèngzài jìnxíng mǒuge dòngzuò huò guòchéng zhōng

    • Anh ấy đang đọc sách.

    • Họ đang trong quá trình đàm phán, xin đừng làm phiền.

  4. danh từ

    Trung (Quốc); (yếu tố cấu thành) Trung Hoa; Trung Quốc

    中国,或中华的简称zhōngguó, huò zhōnghuá de jiǎnchèn

    • Anh ấy là người Trung Quốc.

    • Cô ấy rất quan tâm đến sự khác biệt văn hóa giữa Trung Quốc và phương Tây.

  5. tính từ

    (khẩu, phương ngữ) được; ổn

    好的;可以;满意hǎo de;kěyǐ;mǎnyì

    • Được! Cứ làm như vậy!

    • Anh thấy phương án này có ổn không?

  6. danh từ

    họ Trung

    姓氏,中国人常见的姓xìngshì, Zhōngguó rén chángjiàn de xìng

    • Ông Trung là tổng giám đốc mới của công ty chúng tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.