Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中
trong; ở giữa; giữa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong; ở giữa; giữa
中在某个范围或地方的内部zài mǒu ge fànwéi huò dìfang de nèibù
- 。
Anh ấy ở trong tim chúng tôi.
- 。
Trong cặp sách chứa đầy đủ các loại dụng cụ học tập.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- CC++。
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
- 。
Máy bay biến mất vào trong rừng.
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳名danh từ
giữa; trung tâm
中位于两端或两边之间的部分wèiyú liǎng duān huò liǎng biān zhījiān de bùfen
- 。
Anh ấy ở giữa.
- 。
Ở giữa bàn có một bó hoa.
- 參副trạng từ
đang (trong lúc làm gì); trong khi
中在…的时候;正在进行某个动作或过程中zài … de shíhou; zhèngzài jìnxíng mǒuge dòngzuò huò guòchéng zhōng
- 。
Anh ấy đang đọc sách.
- ,。
Họ đang trong quá trình đàm phán, xin đừng làm phiền.
- 肆名danh từ
Trung (Quốc); (yếu tố cấu thành) Trung Hoa; Trung Quốc
中中国,或中华的简称zhōngguó, huò zhōnghuá de jiǎnchèn
- 。
Anh ấy là người Trung Quốc.
- 。
Cô ấy rất quan tâm đến sự khác biệt văn hóa giữa Trung Quốc và phương Tây.
- 伍形tính từ
(khẩu, phương ngữ) được; ổn
中好的;可以;满意hǎo de;kěyǐ;mǎnyì
- !!
Được! Cứ làm như vậy!
- ?
Anh thấy phương án này có ổn không?
- 陸名danh từ
họ Trung
中姓氏,中国人常见的姓xìngshì, Zhōngguó rén chángjiàn de xìng
- 。
Ông Trung là tổng giám đốc mới của công ty chúng tôi.
trúng (thưởng; xổ số)
NGHĨA
- 壹动động từ
trúng (thưởng; xổ số)
- !
Anh ấy trúng số rồi!
- 。
Tờ vé số cô ấy mua trúng năm triệu tệ.
- 貳动động từ
trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)
中射中目标;被击中shè zhòng mùbiāo;bèi jīzhòng
- 。
Anh ấy đã trúng giải nhất.
- ,。
Cô ấy bắn một mũi tên trúng đích và giành chiến thắng trong cuộc thi.
- 參动động từ
trúng (đạn, bệnh, v.v.)
中受到打击或损伤shòudào dǎjī huò sǔnshāng
- 。
Anh ấy trúng một phát đạn.
- ,。
Cô ấy không may bị nhiễm virus và phải nhập viện.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
trong; ở giữa; giữa
中在某个范围或地方的内部zài mǒu ge fànwéi huò dìfang de nèibù
- 。
Anh ấy ở trong tim chúng tôi.
- 。
Trong cặp sách chứa đầy đủ các loại dụng cụ học tập.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- CC++。
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
- 。
Máy bay biến mất vào trong rừng.
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳名danh từ
giữa; trung tâm
中位于两端或两边之间的部分wèiyú liǎng duān huò liǎng biān zhījiān de bùfen
- 。
Anh ấy ở giữa.
- 。
Ở giữa bàn có một bó hoa.
- 參副trạng từ
đang (trong lúc làm gì); trong khi
中在…的时候;正在进行某个动作或过程中zài … de shíhou; zhèngzài jìnxíng mǒuge dòngzuò huò guòchéng zhōng
- 。
Anh ấy đang đọc sách.
- ,。
Họ đang trong quá trình đàm phán, xin đừng làm phiền.
- 肆名danh từ
Trung (Quốc); (yếu tố cấu thành) Trung Hoa; Trung Quốc
中中国,或中华的简称zhōngguó, huò zhōnghuá de jiǎnchèn
- 。
Anh ấy là người Trung Quốc.
- 。
Cô ấy rất quan tâm đến sự khác biệt văn hóa giữa Trung Quốc và phương Tây.
- 伍形tính từ
(khẩu, phương ngữ) được; ổn
中好的;可以;满意hǎo de;kěyǐ;mǎnyì
- !!
Được! Cứ làm như vậy!
- ?
Anh thấy phương án này có ổn không?
- 陸名danh từ
họ Trung
中姓氏,中国人常见的姓xìngshì, Zhōngguó rén chángjiàn de xìng
- 。
Ông Trung là tổng giám đốc mới của công ty chúng tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
trúng (thưởng; xổ số)
- !
Anh ấy trúng số rồi!
- 。
Tờ vé số cô ấy mua trúng năm triệu tệ.
- 貳动động từ
trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)
中射中目标;被击中shè zhòng mùbiāo;bèi jīzhòng
- 。
Anh ấy đã trúng giải nhất.
- ,。
Cô ấy bắn một mũi tên trúng đích và giành chiến thắng trong cuộc thi.
- 參动động từ
trúng (đạn, bệnh, v.v.)
中受到打击或损伤shòudào dǎjī huò sǔnshāng
- 。
Anh ấy trúng một phát đạn.
- ,。
Cô ấy không may bị nhiễm virus và phải nhập viện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)
- 丳chǎnxiên; chuỗi; xâu; dây