Tới nội dung chính

日

日
rì
nhật
⽇bộ nhật · 4 nét

ngày

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#723
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngày

    中一个昼夜;从早到晚的时间yī gè zhòuyè;cóng zǎo dào wǎn de shíjiān

    • ?

      Hôm nay là ngày gì?

    • 。

      Chúng tôi đã hẹn nhau ba ngày sau sẽ gặp lại.

  2. 貳名danh từ

    mặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật

    中太阳,地球围绕它转的星球tàiyáng、dìqiú wéirào tā zhuǎn de xīngqiú

    • 。

      Người xưa cho rằng mặt trời là thiên thể quan trọng nhất trên bầu trời.

  3. 參名danh từ

    Nhật (viết tắt của Nhật Bản)

    中日本的简写;代表日本国rìběn de jiǎnxiě;dàibiǎo rìběn guó

    • 。

      Nhật Bản là một quốc gia xinh đẹp.

    • 。

      Giao thương giữa Trung Quốc và Nhật Bản diễn ra rất nhộn nhịp.

  4. 肆名danh từ

    ngày (trong tháng); ngày; mặt trời; Nhật Bản

    中一个月中的某一天yī gè yuè zhōng de mǒu yì tiān

    • ?

      Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

    • 。

      Sinh nhật của anh ấy là ngày mùng tám tháng ba.

  5. 伍动động từ

    giao hợp nam nữ (tục); quan hệ tình dục (tục)

    中与某人发生性关系yǔ mǒurén fāshēng xìng guānxi

    • 。

      Anh ta đã ngủ với người phụ nữ đó.

    • 。

      Hai người đó quan hệ với nhau suốt đêm qua.

日
rì
nhật
BỘ THỦ⽇
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu