ngọc
bộ ngọc · 5 nét

ngọc; ngọc thạch

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#12826
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngọc; ngọc thạch

    一种贵重的石头,颜色通常是白色或绿色yī zhǒng guìzhòng de shítou, yánsè tōngcháng shì báisè huò lǜsè

    • Miếng ngọc này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.