tẩy
bộ thuỷ · 9 nét

rửa; giặt; tắm

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#1841
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rửa; giặt; tắm

    • Tôi thích tắm.

    • Trước khi ăn nhất định phải rửa tay.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.

  2. động từ

    rửa (ảnh)

    用化学药品处理相纸使显现图像yòng huàxué yàopǐn chǔlǐ xiāngzhǐ shǐ xiǎnxiàn túxiàng

    • Tấm ảnh này đã rửa xong rồi.

    • Tôi muốn mang những cuộn phim này đi rửa vài tấm ảnh.

  3. động từ

    xáo (bài); trộn (bài)

    用手把牌等混合重新排列yòng shǒu bǎ pái děng huǒnhé chóngxīn pāiliè

    • Xin hãy xáo bài.

    • Đến lượt bạn chia bài rồi đó.

  4. động từ

    xóa (băng); tẩy (ghi âm)

    删除或擦掉记录的内容shānchúhuò cādiào jìlù de nèiróng

    • Xin hãy xóa bản ghi âm đi.

    • Đoạn video này đã bị xóa mất rồi, không thể khôi phục được.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.