shì
thị
bộ thị · 5 nét

trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)

  2. thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.