Tới nội dung chính

海

海
hǎi
hải
⽔bộ thuỷ · 10 nét

biển cả; đại dương

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#2637Lượng từ 个 / 片
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    biển cả; đại dương

    中大的咸水体,与陆地相连dà de xiányǔ tǐ, yǔ lùdì xiānglián

    • 。

      Biển cả rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    đại dương

    中广大的咸水地方,地球上最大的水体guǎngdà de xiányǔ dìfang、dìqiú shang zuì dà de shuǐtǐ

  3. 參名danh từ

    biển; đại dương; số lượng rất lớn (người hoặc vật)

    中大的咸水域;很多人或物dà de xiányǔ yùyù; hěn duō rén huò wù

    • 。

      Người đông như núi biển.

  4. 肆形tính từ

    nhiều; vô số (khẩu ngữ địa phương)

    中数量很多;众多shùliàng hěn duō;zhòngduō

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều.

  5. 伍名danh từ

    họ Hải

    中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yī gè rénde jiāzú míngzi

海
hǎi
hải
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu