- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển cả; đại dương
biển cả; đại dương
中大的咸水体,与陆地相连dà de xiányǔ tǐ, yǔ lùdì xiānglián
Biển cả rất đẹp.
đại dương
中广大的咸水地方,地球上最大的水体guǎngdà de xiányǔ dìfang、dìqiú shang zuì dà de shuǐtǐ
biển; đại dương; số lượng rất lớn (người hoặc vật)
中大的咸水域;很多人或物dà de xiányǔ yùyù; hěn duō rén huò wù
Người đông như núi biển.
nhiều; vô số (khẩu ngữ địa phương)
中数量很多;众多shùliàng hěn duō;zhòngduō
Anh ấy có rất nhiều.
họ Hải
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yī gè rénde jiāzú míngzi
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển cả; đại dương
中大的咸水体,与陆地相连dà de xiányǔ tǐ, yǔ lùdì xiānglián
Biển cả rất đẹp.
đại dương
中广大的咸水地方,地球上最大的水体guǎngdà de xiányǔ dìfang、dìqiú shang zuì dà de shuǐtǐ
biển; đại dương; số lượng rất lớn (người hoặc vật)
中大的咸水域;很多人或物dà de xiányǔ yùyù; hěn duō rén huò wù
Người đông như núi biển.
nhiều; vô số (khẩu ngữ địa phương)
中数量很多;众多shùliàng hěn duō;zhòngduō
Anh ấy có rất nhiều.
họ Hải
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yī gè rénde jiāzú míngzi
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.