Tới nội dung chính

水

水
shuǐ
thuỷ
⽔bộ thuỷ · 4 nét

nước; nước uống

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)8 nghĩa#807
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước; nước uống

    中无色无味的液体,人和动物需要喝它才能生存wúsè wúwèi de yètǐ, rén hé dòngwù xūyào hē tā cáinéng shēngcún

    • 。

      Làm ơn cho tôi một cốc nước.

    • 。

      Sau khi tập thể dục, bạn nên uống nhiều nước hơn.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Làm ơn cho tôi một cốc nước.

    • 。

      Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

  2. 貳名danh từ

    sông (đặt sau tên để chỉ con sông)

    中江河;流经陆地流向海洋的液体jiāng hé;liújīng lùdì liúxiàng hǎiyáng de yètǐ

    • 。

      Con sông này rất dài.

    • 。

      Sông Hán chảy qua nhiều tỉnh thành.

  3. 參量lượng từ

    lần giặt (đồ)

    中洗衣服的次数xǐ yīfu de cì shù

    • 。

      Cái áo sơ mi này giặt hai lần rồi mà vẫn còn hơi bẩn.

  4. 肆名danh từ

    khoản phụ thu; thu nhập thêm

    中附加的费用或收入fùjiā de fèiyòng huò shōurù

    • 。

      Tiền điện nước tháng này rất cao.

    • 。

      Anh ta làm kinh doanh lúc nào cũng kiếm được khoản thu nhập thêm ngoài lề.

  5. 伍动động từ

    bơi (thường dùng trong "biết bơi" và "tính nước")

    中用身体在水中浮动移动yòng shēntǐ zài shuǐ zhōng fúdòng yídòng

    • ?

      Anh ấy biết bơi không?

    • ,。

      Cô ấy biết bơi từ nhỏ, bơi rất nhanh.

  6. 陸形tính từ

    (khẩu) rỗng tuếch; kém chất lượng; hời hợt

    中质量差、不结实、不够好的zhìliàng chà、bù jiéshí、búgoù hǎo de

    • 。

      Bộ phim này rất dở.

    • ,。

      Bài phát biểu của anh ấy rỗng tuếch, chẳng có gì đáng giá cả.

  7. 柒名danh từ

    họ Thủy

    中姓氏,一个人或家族的名字xìngshì、yīge rén huò jiāzú de míngzi

    • 。

      Thầy Thủy là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.

  8. 捌名danh từ

    tộc người Thủy

    中中国少数民族,主要分布在贵州地区zhōngguó shǎoshù mínzú, zhǔyào fēnbù zài guìzhōu dìqū

    • 。

      Người Thủy là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

    • 。

      Người Thủy chủ yếu sinh sống ở huyện Tam Đô, tỉnh Quý Châu.

水
shuǐ
thuỷ
BỘ THỦ⽔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu