洞
hang; hầm; hố
NGHĨA
- 壹名danh từ
hang; hầm; hố
中山里或地下的空房间shān lǐ huò dìxià de kōng fángjiān
- 。
Cái hang này rất sâu.
- 貳名danh từ
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
中在物体上面或里面形成的空间;孔zài wùtǐ shàngmiàn huò lǐmiàn xíngchéng de kōngjiān; kǒng
- 。
Trên tường có một cái lỗ.
- 參数số từ
lỗ; hố; hang; số không (trong đọc rõ chữ số)
中读数字时读零的另一种说法dú shùzì shí dú líng de lìngyī zhǒng shuōfǎ
- 。
Số điện thoại là 008.
dùng trong địa danh Hồng Động (tỉnh Sơn Tây)
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh Hồng Động (tỉnh Sơn Tây)
中地名,在山西省dìmíng, zài Shānxī shěng
- 。
Hồng Đồng là một huyện.
NGHĨA
- 壹名danh từ
hang; hầm; hố
中山里或地下的空房间shān lǐ huò dìxià de kōng fángjiān
- 。
Cái hang này rất sâu.
- 貳名danh từ
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
中在物体上面或里面形成的空间;孔zài wùtǐ shàngmiàn huò lǐmiàn xíngchéng de kōngjiān; kǒng
- 。
Trên tường có một cái lỗ.
- 參数số từ
lỗ; hố; hang; số không (trong đọc rõ chữ số)
中读数字时读零的另一种说法dú shùzì shí dú líng de lìngyī zhǒng shuōfǎ
- 。
Số điện thoại là 008.
dùng trong địa danh Hồng Động (tỉnh Sơn Tây)
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh Hồng Động (tỉnh Sơn Tây)
中地名,在山西省dìmíng, zài Shānxī shěng
- 。
Hồng Đồng là một huyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)
- 混hùnhòa quyện; giao thoa