pài
phái
bộ thuỷ · 9 nét

cử; phái; điều động; phân bổ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)8 nghĩa#718
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cử; phái; điều động; phân bổ

    把人或东西分配给某个目的或地方bǎ rén huò dōngxi fēnpèi gěi mǒuging mùdì huò dìfang

    • Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải.

  2. danh từ

    phái; nhóm; phe; trường phái

    同一类的人或团体tónyī lèi de rén huò tuántǐ

    • Họ thuộc các phe phái khác nhau.

  3. lượng từ

    (được đặt trước bởi 一) lượng từ dùng để mô tả một cảnh, bầu không khí, vẻ ngoài, âm thanh, lời nói, v.v.

    用来表示一种场景、气氛、样子或声音等的量词yònglái biǎoshì yī zhǒng chǎngjǐng、qìfēn、yàngzi huò shēngyīn děng de liàngcí

    • Anh ấy có một tràng lời nói bậy bạ.

  4. danh từ

    phong cách; lề lối; (lượng từ) nhóm; phe phái

    • Anh ấy có phong cách riêng.

  5. lượng từ

    nhóm; phe; phái (lượng từ chỉ phe phái, nhóm)

    表示一群有相同想法或目标的人biǎoshì yīqún yǒu xiāngtóng xiǎngfǎ huò mùbiāo de rén

  6. danh từ

    bánh pie; bánh nướng nhân ngọt

    一种用面粉做的甜食yī zhǒng yòng miànfěn zuò de tiánshí

    • Tôi thích ăn bánh táo.

  7. danh từ

    số pi (π = 3,14159...)

    圆周长与直径的比值,约等于3.14159yuánzhōu cháng yǔ zhíjìng de bǐzhí, yuēděngyú sān diǎn yī sì yī wǔ jiǔ

    • Tỉ lệ chu vi là pi.

  8. danh từ

    (văn) nhánh sông; chi lưu

    河流分出的支流héliú fēnchū de zhīliú

    • Con sông này có nhiều nhánh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.