yǎn
diễn
bộ thuỷ · 14 nét

biểu diễn; diễn (kịch, phim...)

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2765
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biểu diễn; diễn (kịch, phim...)

    在舞台或屏幕上表演节目、戏剧等zài wǔtái huò píngmù shàng biǎoyǎn jiémù、xìjù děng

    • Họ đang diễn một chương trình mới.

  2. động từ

    diễn; thực hiện; tiến hành

    按照某种方式进行;展开;实施ànzhào mǒuzhǒng fāngshì jìnxíng;zhǎnkāi;shíshī

    • Kế hoạch này đang diễn biến.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.