演
演
diễn
⽔bộ thuỷ · 14 nétbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2765
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu diễn; diễn (kịch, phim...)
中在舞台或屏幕上表演节目、戏剧等zài wǔtái huò píngmù shàng biǎoyǎn jiémù、xìjù děng
- 。
Họ đang diễn một chương trình mới.
- 貳动động từ
diễn; thực hiện; tiến hành
中按照某种方式进行;展开;实施ànzhào mǒuzhǒng fāngshì jìnxíng;zhǎnkāi;shíshī
- 。
Kế hoạch này đang diễn biến.
Đang tải…
演
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu diễn; diễn (kịch, phim...)
中在舞台或屏幕上表演节目、戏剧等zài wǔtái huò píngmù shàng biǎoyǎn jiémù、xìjù děng
- 。
Họ đang diễn một chương trình mới.
- 貳动động từ
diễn; thực hiện; tiến hành
中按照某种方式进行;展开;实施ànzhào mǒuzhǒng fāngshì jìnxíng;zhǎnkāi;shíshī
- 。
Kế hoạch này đang diễn biến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 混hùnhòa quyện; giao thoa