Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
没
chưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
中表示动作或状态没有发生或完成biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài méiyǒu fāshēng huò wánchéng
- 。
Tôi không có tiền.
- 。
Hôm qua anh ấy không đến làm việc.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chưa gội đầu.
- ,。
Rất may, không có hành khách nào bị thương.
- ,。
Không ai đi thì tôi đi một mình vậy.
- 。
Chẳng ai đến cả.
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
nhấn chìm; ngập tràn; chìm vào
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn chìm; ngập tràn; chìm vào
中水淹没了某个地方;被水覆盖shuǐ yānmò le mǒu ge dìfang; bèi shuǐ fùgài
- 。
Nước lũ đã nhấn chìm làng mạc.
- 。
Nước lũ đã nhấn chìm toàn bộ cánh đồng.
- 貳动động từ
chìm; chết đuối
中人或物体沉入水中死亡rén huò wùtǐ chènrù shuǐzhōng sǐwáng
- 。
Anh ấy bị chìm trong nước.
- 。
Người ngư dân đó không may chết đuối ngoài biển.
- 參动động từ
qua đời; từ trần
中失去生命;人或动物不再活着shīqù shēngmìng;rén huò dòngwù búzài huózhao
- 。
Anh ấy đã chết trong chiến tranh.
- ,。
Vị lão tướng quân từ trần khi đang tại chức, toàn quân đều vô cùng đau buồn.
- 肆动động từ
kết thúc; chấm dứt
中结束;停止;完成jiéshù; tíngzhǐ; wánchéng
- 。
Anh ấy đã chết trong chiến tranh.
- 。
Cuộc tranh luận đó cuối cùng cũng chấm dứt trong dòng chảy dài của lịch sử.
解字
GIẢI TỰchưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
中表示动作或状态没有发生或完成biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài méiyǒu fāshēng huò wánchéng
- 。
Tôi không có tiền.
- 。
Hôm qua anh ấy không đến làm việc.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chưa gội đầu.
- ,。
Rất may, không có hành khách nào bị thương.
- ,。
Không ai đi thì tôi đi một mình vậy.
- 。
Chẳng ai đến cả.
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn chìm; ngập tràn; chìm vào
中水淹没了某个地方;被水覆盖shuǐ yānmò le mǒu ge dìfang; bèi shuǐ fùgài
- 。
Nước lũ đã nhấn chìm làng mạc.
- 。
Nước lũ đã nhấn chìm toàn bộ cánh đồng.
- 貳动động từ
chìm; chết đuối
中人或物体沉入水中死亡rén huò wùtǐ chènrù shuǐzhōng sǐwáng
- 。
Anh ấy bị chìm trong nước.
- 。
Người ngư dân đó không may chết đuối ngoài biển.
- 參动động từ
qua đời; từ trần
中失去生命;人或动物不再活着shīqù shēngmìng;rén huò dòngwù búzài huózhao
- 。
Anh ấy đã chết trong chiến tranh.
- ,。
Vị lão tướng quân từ trần khi đang tại chức, toàn quân đều vô cùng đau buồn.
- 肆动động từ
kết thúc; chấm dứt
中结束;停止;完成jiéshù; tíngzhǐ; wánchéng
- 。
Anh ấy đã chết trong chiến tranh.
- 。
Cuộc tranh luận đó cuối cùng cũng chấm dứt trong dòng chảy dài của lịch sử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)
- 混hùnhòa quyện; giao thoa