méi
một
bộ thuỷ · 7 nét

chưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#58
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)

    表示动作或状态没有发生或完成biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài méiyǒu fāshēng huò wánchéng

    • Tôi không có tiền.

    • Hôm qua anh ấy không đến làm việc.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi chưa gội đầu.

    • Rất may, không có hành khách nào bị thương.

    • Không ai đi thì tôi đi một mình vậy.

    • Chẳng ai đến cả.

    • Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.