活
sống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
NGHĨA
- 壹动động từ
sống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
中仍然在世;还有生命réngránzài shìjiè; háiyǒu shēngmìng
- 。
Anh ấy đã sống rất lâu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.
- 貳形tính từ
sống; còn sống; hoạt động
中还活着;没有死亡hái huózhe;méiyǒu sǐwáng
- 。
Con cá này vẫn còn sống.
- 參形tính từ
sống; còn sống; sinh động
中还活着的;有生命的háI huózhàode;yǒu shēngmìng de
- 。
Anh ấy là một người sống.
- 肆动động từ
việc; công việc; sự việc
中需要做的事情或工作xūyào zuò de shìqing huò gōngzuò
- 。
Anh ấy sống rất tốt.
- 伍名danh từ
làm công; tay nghề; chất lượng thi công
中手工制作的质量和效果shǒugōng zhìzuò de zhìliàng hé xiàoguǒ
- 。
Công việc này rất tỉ mỉ.
NGHĨA
- 壹动động từ
sống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
中仍然在世;还有生命réngránzài shìjiè; háiyǒu shēngmìng
- 。
Anh ấy đã sống rất lâu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.
- 貳形tính từ
sống; còn sống; hoạt động
中还活着;没有死亡hái huózhe;méiyǒu sǐwáng
- 。
Con cá này vẫn còn sống.
- 參形tính từ
sống; còn sống; sinh động
中还活着的;有生命的háI huózhàode;yǒu shēngmìng de
- 。
Anh ấy là một người sống.
- 肆动động từ
việc; công việc; sự việc
中需要做的事情或工作xūyào zuò de shìqing huò gōngzuò
- 。
Anh ấy sống rất tốt.
- 伍名danh từ
làm công; tay nghề; chất lượng thi công
中手工制作的质量和效果shǒugōng zhìzuò de zhìliàng hé xiàoguǒ
- 。
Công việc này rất tỉ mỉ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)
- 混hùnhòa quyện; giao thoa