huó
hoạt
bộ thuỷ · 9 nét

sống; sinh sống; còn sống; làm cho sống

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#1301
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống; sinh sống; còn sống; làm cho sống

    仍然在世;还有生命réngránzài shìjiè; háiyǒu shēngmìng

    • Anh ấy đã sống rất lâu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.

  2. tính từ

    sống; còn sống; hoạt động

    还活着;没有死亡hái huózhe;méiyǒu sǐwáng

    • Con cá này vẫn còn sống.

  3. tính từ

    sống; còn sống; sinh động

    还活着的;有生命的háI huózhàode;yǒu shēngmìng de

    • Anh ấy là một người sống.

  4. động từ

    việc; công việc; sự việc

    需要做的事情或工作xūyào zuò de shìqing huò gōngzuò

    • Anh ấy sống rất tốt.

  5. danh từ

    làm công; tay nghề; chất lượng thi công

    手工制作的质量和效果shǒugōng zhìzuò de zhìliàng hé xiàoguǒ

    • Công việc này rất tỉ mỉ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.