mộc
bộ mộc · 4 nét

gỗ; mộc (yếu tố kết hợp)

4 nghĩa#10998
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gỗ; mộc (yếu tố kết hợp)

    树木砍下来后制成的材料,用来建造房子、家具等shùmù kǎnxiàlai hòu zhìchéng de cáiliào, yònglái jiànzào fángzi、jiājù děng

    • Cái ghế này làm bằng gỗ.

  2. danh từ

    cây; gỗ (từ ghép)

    植物,有根、茎、叶,生长在土地上zhíwù、yǒu gēn、jīng、yè、shēngzhǎng zài tǔdì shang

    • Cây gỗ này rất nặng.

  3. tính từ

    gỗ; gỗ cây; tê liệt; không nhạy cảm

    不灵活;没有感觉bù línghuó;méiyǒu gǎnjué

    • Tay anh ấy hơi tê.

  4. danh từ

    họ Mộc

    姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.