木
gỗ; mộc (yếu tố kết hợp)
NGHĨA
- 壹名danh từ
gỗ; mộc (yếu tố kết hợp)
中树木砍下来后制成的材料,用来建造房子、家具等shùmù kǎnxiàlai hòu zhìchéng de cáiliào, yònglái jiànzào fángzi、jiājù děng
- 。
Cái ghế này làm bằng gỗ.
- 貳名danh từ
cây; gỗ (từ ghép)
中植物,有根、茎、叶,生长在土地上zhíwù、yǒu gēn、jīng、yè、shēngzhǎng zài tǔdì shang
- 。
Cây gỗ này rất nặng.
- 參形tính từ
gỗ; gỗ cây; tê liệt; không nhạy cảm
中不灵活;没有感觉bù línghuó;méiyǒu gǎnjué
- 。
Tay anh ấy hơi tê.
- 肆名danh từ
họ Mộc
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
NGHĨA
- 壹名danh từ
gỗ; mộc (yếu tố kết hợp)
中树木砍下来后制成的材料,用来建造房子、家具等shùmù kǎnxiàlai hòu zhìchéng de cáiliào, yònglái jiànzào fángzi、jiājù děng
- 。
Cái ghế này làm bằng gỗ.
- 貳名danh từ
cây; gỗ (từ ghép)
中植物,有根、茎、叶,生长在土地上zhíwù、yǒu gēn、jīng、yè、shēngzhǎng zài tǔdì shang
- 。
Cây gỗ này rất nặng.
- 參形tính từ
gỗ; gỗ cây; tê liệt; không nhạy cảm
中不灵活;没有感觉bù línghuó;méiyǒu gǎnjué
- 。
Tay anh ấy hơi tê.
- 肆名danh từ
họ Mộc
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)