niú
ngưu
bộ ngưu · 4 nét

bò; trâu

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#2680Lượng từ 头 / 条
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bò; trâu

    大型家畜,有四条腿和两只角,用来耕地或产奶dàxíng jiāchùshēng、yǒu sì tiáo tuǐ hé liǎng zhī jiǎo、yònglái gēngdì huò chǎnyǔ

    • Bò ăn cỏ.

  2. danh từ

    trâu; bò

  3. danh từ

    bò đực; bò tót

    公牛;男性的牛gōng niú; nánnǚ de niú

    • Con bò này rất khỏe.

  4. tính từ

    (lóng) cực chất; ngầu vãi; đỉnh của chóp

    很好的;令人印象深刻的hěn hǎo de;lìng rén yìnxiàng shēnkè de

    • Bạn đỉnh quá!

  5. danh từ

    niutơn (đơn vị lực, ký hiệu N)

    力的单位,用字母N表示lì de dānyuè, yòng zìmǔ N biǎoshì

    • Newton là một nhà khoa học nổi tiếng.

  6. danh từ

    họ Niú

    姓氏,也是一种大型家畜xìngshì、yě shì yī zhǒng dàxíng jiāchùsheng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.