/
卯
卯
mão
⼙bộ tiết · 5 nétgiờ Mão (5–7 giờ sáng); tháng Mão (tháng 2 âm lịch, 6/3–4/4); năm Mão; chi thứ tư trong Địa Chi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giờ Mão (5–7 giờ sáng); tháng Mão (tháng 2 âm lịch, 6/3–4/4); năm Mão; chi thứ tư trong Địa Chi
- 。
Giờ Mão là từ năm đến bảy giờ sáng.
- 貳名danh từ
hướng đông (90°); giờ Mão (5–7 giờ sáng); Mão (chi thứ tư trong thập nhị địa chi)
- 參动động từ
(khẩu) dồn sức; gắng hết sức
CÁCH VIẾT
Đang tải…
卯
mão
⼙bộ tiết · tiếtgiờ Mão (5–7 giờ sáng); tháng Mão (tháng 2 âm lịch, 6/3–4/4); năm Mão; chi thứ tư trong Địa Chi
3 nghĩa5 nét
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giờ Mão (5–7 giờ sáng); tháng Mão (tháng 2 âm lịch, 6/3–4/4); năm Mão; chi thứ tư trong Địa Chi
- 。
Giờ Mão là từ năm đến bảy giờ sáng.
- 貳名danh từ
hướng đông (90°); giờ Mão (5–7 giờ sáng); Mão (chi thứ tư trong thập nhị địa chi)
- 參动động từ
(khẩu) dồn sức; gắng hết sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán