Tới nội dung chính

卯

卯
mǎo
mão
⼙bộ tiết · 5 nét

giờ Mão (5–7 giờ sáng); tháng Mão (tháng 2 âm lịch, 6/3–4/4); năm Mão; chi thứ tư trong Địa Chi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giờ Mão (5–7 giờ sáng); tháng Mão (tháng 2 âm lịch, 6/3–4/4); năm Mão; chi thứ tư trong Địa Chi

    • 。

      Giờ Mão là từ năm đến bảy giờ sáng.

  2. 貳名danh từ

    hướng đông (90°); giờ Mão (5–7 giờ sáng); Mão (chi thứ tư trong thập nhị địa chi)

  3. 參动động từ

    (khẩu) dồn sức; gắng hết sức

卯
mǎo
mão
BỘ THỦ⼙
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu