qiú
cầu
bộ thuỷ · 7 nét

xin; thỉnh cầu

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#638
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin; thỉnh cầu

    向某人要求或请求某事xiàng mǒurén yāoqiú huò qǐngqiú mǒushì

    • Tôi cầu xin sự giúp đỡ của bạn.

  2. động từ

    cầu; xin; yêu cầu

    用言语或行动表示要得到某样东西yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì yào déidào mǒuyàng dōngxi

    • Anh ấy cầu xin tôi giúp đỡ.

  3. động từ

    khẩn cầu; van xin; nài xin

    恳切地请求;乞求kěnqiè de qǐngqiú;qǐqiú

    • Tôi cầu xin bạn giúp tôi.

  4. động từ

    tìm kiếm; mong muốn

    寻找或希望得到某样东西xúnzhǎo huò xīwàng dédào mǒuyàng dōngxi

  5. động từ

    tìm; tìm kiếm

    寻找;想得到xúnzhǎo; xiǎng dédào

    • Anh ấy đang tìm gì vậy?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.