Tới nội dung chính

法

法
fǎ
pháp
⽔bộ thuỷ · 8 nét

phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc

HSK 4 (3.0)9 nghĩa#2497
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc

    中做事情的方式或规则zuòshìqing de fāngshì huò guīzé

    • 。

      Phương pháp này rất tốt.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.

    • 。

      Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.

    • 。

      Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.

    • 。

      Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.

    • 16。

      Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.

  2. 貳名danh từ

    kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp

    中做事情的方式和步骤zuòshìqing de fāngshì hé bùchou

  3. 參名danh từ

    Pháp; nước Pháp

    中欧洲西部的一个国家ōuzhōu xībù de yīgè guójiā

    • 。

      Pháp là một quốc gia xinh đẹp.

  4. 肆名danh từ

    Pháp (Nước Pháp; người Pháp; tiếng Pháp)

    中欧洲西部的国家,首都是巴黎ōuzhōu xībù de guójiā、shǒudū shì bāli

    • 。

      Anh ấy biết nói tiếng Pháp.

  5. 伍动động từ

    mô phỏng; giả lập

    中按照别人的样子去做;模仿ànzhào biérén de yàngzi qù zuò; móxǎng

    • 。

      Anh ấy noi theo đạo của các vị vua trước.

  6. 陸名danh từ

    pháp (Phật giáo); giáo pháp

    中佛教的教义和修行方法Fójiào de jiàoyì hé xiūxíng fāngfǎ

    • 。

      Phật pháp là cốt lõi của Phật giáo.

  7. 柒名danh từ

    trường phái Pháp gia (viết tắt)

    中古代中国的一个思想学派,主张用法律来统治国家gǔdài zhōngguó de yīgè sīxiǎng xuépai, zhǔzhāng yòng fǎlǜ lái tǒngzhì guójiā

    • 。

      Pháp gia là một trường phái học thuật thời cổ đại Trung Quốc.

  8. 捌名danh từ

    (vật lý) farad (viết tắt của 法拉)

    中电容量的单位diànróngliàng de dānyuè

    • 10。

      Cục pin này là 10 farad.

  9. 玖名danh từ

    Đài Loan đọc là [Fa4]

    中规则或做事的方式guīzé huò zuòshì de fāngshi

    • ?

      Đây là luật gì?

法
fǎ
pháp
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu