法
phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc
中做事情的方式或规则zuòshìqing de fāngshì huò guīzé
- 。
Phương pháp này rất tốt.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
- 。
Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
- 。
Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.
- 。
Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.
- 16。
Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
- 貳名danh từ
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp
中做事情的方式和步骤zuòshìqing de fāngshì hé bùchou
- 參名danh từ
Pháp; nước Pháp
中欧洲西部的一个国家ōuzhōu xībù de yīgè guójiā
- 。
Pháp là một quốc gia xinh đẹp.
- 肆名danh từ
Pháp (Nước Pháp; người Pháp; tiếng Pháp)
中欧洲西部的国家,首都是巴黎ōuzhōu xībù de guójiā、shǒudū shì bāli
- 。
Anh ấy biết nói tiếng Pháp.
- 伍动động từ
mô phỏng; giả lập
中按照别人的样子去做;模仿ànzhào biérén de yàngzi qù zuò; móxǎng
- 。
Anh ấy noi theo đạo của các vị vua trước.
- 陸名danh từ
pháp (Phật giáo); giáo pháp
中佛教的教义和修行方法Fójiào de jiàoyì hé xiūxíng fāngfǎ
- 。
Phật pháp là cốt lõi của Phật giáo.
- 柒名danh từ
trường phái Pháp gia (viết tắt)
中古代中国的一个思想学派,主张用法律来统治国家gǔdài zhōngguó de yīgè sīxiǎng xuépai, zhǔzhāng yòng fǎlǜ lái tǒngzhì guójiā
- 。
Pháp gia là một trường phái học thuật thời cổ đại Trung Quốc.
- 捌名danh từ
(vật lý) farad (viết tắt của 法拉)
中电容量的单位diànróngliàng de dānyuè
- 10。
Cục pin này là 10 farad.
- 玖名danh từ
Đài Loan đọc là [Fa4]
中规则或做事的方式guīzé huò zuòshì de fāngshi
- ?
Đây là luật gì?
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp; cách thức; luật pháp; phép tắc
中做事情的方式或规则zuòshìqing de fāngshì huò guīzé
- 。
Phương pháp này rất tốt.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
- 。
Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
- 。
Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.
- 。
Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.
- 16。
Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
- 貳名danh từ
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp
中做事情的方式和步骤zuòshìqing de fāngshì hé bùchou
- 參名danh từ
Pháp; nước Pháp
中欧洲西部的一个国家ōuzhōu xībù de yīgè guójiā
- 。
Pháp là một quốc gia xinh đẹp.
- 肆名danh từ
Pháp (Nước Pháp; người Pháp; tiếng Pháp)
中欧洲西部的国家,首都是巴黎ōuzhōu xībù de guójiā、shǒudū shì bāli
- 。
Anh ấy biết nói tiếng Pháp.
- 伍动động từ
mô phỏng; giả lập
中按照别人的样子去做;模仿ànzhào biérén de yàngzi qù zuò; móxǎng
- 。
Anh ấy noi theo đạo của các vị vua trước.
- 陸名danh từ
pháp (Phật giáo); giáo pháp
中佛教的教义和修行方法Fójiào de jiàoyì hé xiūxíng fāngfǎ
- 。
Phật pháp là cốt lõi của Phật giáo.
- 柒名danh từ
trường phái Pháp gia (viết tắt)
中古代中国的一个思想学派,主张用法律来统治国家gǔdài zhōngguó de yīgè sīxiǎng xuépai, zhǔzhāng yòng fǎlǜ lái tǒngzhì guójiā
- 。
Pháp gia là một trường phái học thuật thời cổ đại Trung Quốc.
- 捌名danh từ
(vật lý) farad (viết tắt của 法拉)
中电容量的单位diànróngliàng de dānyuè
- 10。
Cục pin này là 10 farad.
- 玖名danh từ
Đài Loan đọc là [Fa4]
中规则或做事的方式guīzé huò zuòshì de fāngshi
- ?
Đây là luật gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)
- 混hùnhòa quyện; giao thoa