Tới nội dung chính
⾋

thảo · cỏ

cǎo (cao3)

Bộ thủ số 140 · 6 nét (第 140 部首 · 6 画 dì 140 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾋ (thảo) — nghĩa: cỏ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cỏ bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả ba sợi cỏ mọc từ đất. Hình dạng hiện đại với ba nét ngang phía trên cho thấy rõ ràng cấu trúc của cây cỏ mọc lên từ gốc.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang phía trên giống như ba sợi cỏ mọc xanh từ gốc ngay dưới chúng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

327 chữ
  • 蕮xìtích

    cây mã đề (Plantago asiatica)

    15 nét

  • 蕰yùnuẩn

    đuôi ngựa nước (Hippuris)

    15 nét

  • 蕲qíkỳ

    chuồng (nhốt gia súc)

    15 nét

  • 蕴yùnuẩn

    vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)

    15 nét

  • 蕸xiáhà

    lá súng; lá sen

    15 nét

  • 蕺jítrấp

    cây diếp cá (Houttuynia cordata)

    15 nét

  • 薁yù

    nho dại (dùng trong từ "nho dại dại")

    15 nét

  • 荙dáđạt

    cây mã đề (Plantago major)

    15 nét

  • 薇wēivy

    dương xỉ hoàng gia (Osmunda regalis)

    16 nét

  • 薄báobạc

    mỏng (dùng để chỉ bề dày nhỏ); ít ỏi, kém (về mức độ)

    HSK 4

    16 nét

  • 蕾lěilôi

    mầm phôi; phôi nha; mầm cây

    16 nét

  • 姜jiāngkhương

    gừng; cây gừng

    HSK 7

    16 nét

  • 荐jiàntiến

    tiến cử; giới thiệu

    16 nét

  • 薛xuētiết

    cỏ ngải (văn); họ Tiết

    16 nét

  • 蕗lù

    cây keo trắng; bạch đàn lá rộng

    16 nét

  • 蕶líng

    héo tàn; khô héo (cây cỏ)

    16 nét

  • 蕹wèngung

    rau muống (Ipomoea aquatica)

    16 nét

  • 蕻hónghống

    phần thân cây rau (dùng trong tên gọi cải muối tuyết)

    16 nét

  • 薃hào

    cây cói Cyperus amuricus

    16 nét

  • 薅hāohao

    làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)

    16 nét

  • 荟huìhội

    hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên

    16 nét

  • 薏yìý

    xem 薏苡[yi4 yi3]

    16 nét

  • 薐lénglăng

    rau bó xôi (tên cổ)

    16 nét

  • 薜bìbệ

    cây sung leo (Ficus pumila)

    16 nét

  • 莶xiān

    dùng trong từ "hy tiêm" (một loại cây thuốc)

    16 nét

  • 薢xiàogiải

    cây leo thân gỗ

    16 nét

  • 薤xiègiới

    hẹ (Allium bakeri)

    16 nét

  • 薧kǎokhảo

    thức ăn khô

    16 nét

  • 薨hōnghoăng

    băng hà (cái chết của vương hầu, quý tộc) (văn)

    16 nét

  • 薪xīntân

    (văn) củi; nhiên liệu

    16 nét

  • 薮sǒutẩu

    đầm lầy; bụi rậm

    16 nét

  • 薯shǔthự

    củ; khoai

    16 nét

  • 薽zhēnchân

    chồi non; mầm cỏ

    16 nét

  • 𬞟píntần

    dương xỉ bốn lá (Marsilea quadrifolia)

    16 nét

  • 藏cángtàng

    che đậy; che giấu

    HSK 6

    17 nét

  • 借jiètá

    dạng khác của 借[jie4]

    HSK 2

    17 nét

  • 薰xūnhuân

    cỏ thơm; hương thơm

    17 nét

  • 苧níngninh

    thành tố kết hợp trong từ limonene (C₁₀H₁₆)

    17 nét

  • 薶máimai

    chôn; vùi lấp

    17 nét

  • 薷rúnhu

    cây hương nhu (dùng trong từ hương nhu)

    17 nét

  • 薸piāophiêu

    bèo tấm; bèo nước

    17 nét

  • 薹táiđài

    cỏ lác (Carex dispalatha)

    17 nét

  • 荠jìtề

    cây tề (rau tề thái)

    17 nét

  • 薻zǎotảo

    rong; tảo (thực vật thủy sinh)

    17 nét

  • 薾ěrnhĩ

    hoa nở rộ; sum suê

    17 nét

  • 薿nǐnghĩ

    tươi tốt; um tùm (của cây cối)

    17 nét

  • 藁gǎocảo

    khô héo; tàn tạ

    17 nét

  • 藄qí

    dương xỉ

    17 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 蓬 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu

⾋ thảo — Bộ thủ 140 | OtterDict