líng
bộ thảo · 16 nét

héo tàn; khô héo (cây cỏ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    héo tàn; khô héo (cây cỏ)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.